Trang ChínhCalendarTrợ giúpTìm kiếmThành viênNhómĐăng kýĐăng Nhập
Chúc lớp trưởng một ngày bình yên, êm ấm bên người mà mình yêu. Nhưng nhớ đừng làm gì quá giới hạn của nó Giởn thôi ko biết lớp trưởng nhà ta có em nào chưa nửa ^^ Thay mặt chủ tịch nước, chủ tịch quốc hội, các bộ trưởng, các ban ngành, 84 triệu người VN, 6 tỷ dân trên thế giới, chúc mừng ...Chúc Mừng Sinh Nhật Các Bạn XHHK33 «´¨`•..¤ Nguyễn Thanh Hà 05-05-1990 ¤..•´¨`» Giáp Thanh Phúc 13-05-1988 (¸.•'´(¸.•'´¤Lương Thị Thiếp 29-05-1989 ¤`'•.¸)`'•.¸) Huỳnh Đình Tuấn Vũ 01-05-1991 «´¨`•..¤Huỳnh Đình Tuấn Vũ 01-05-1991¤..•´¨`» thanh cong
Very Happy CHÀO CÁC BẠN,VÌ LÝ DO RIÊNG THỜI GIAN VỪA QUA VÌ NHIỀU CÔNG VIÊC MINH KO THỂ DÀNH NHIỀU TIME ĐỂ XÂY DỰNG DIÊN ĐÀN ĐC.THỜI GIAN NÀY MONG ĐC GIÚP ĐỞ CỦA CÁC THÀNH VIÊN VỀ MẶT NỘI DUNG ĐỂ XÂY DỰNG DD XÃ HỘI HỌC NGÀY CÀNG LỚN MẠNH.Twisted Evil
ĐÔI BÓNG XHH MUÔN NĂM CHÚNG TÔI LUÔN CỖ VŨ HẾT MÌNH...TỰ TIN CHIẾN THẮNG.HIHI XÃ HỘI HỌC VÔ ĐỊCH ^^ thanh cong

Share | 
 

 THUẬT NGỮ XÃ HỘI HỌC (VIỆT - ANH)

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
Admin
Admin
avatar

Tổng số bài gửi : 187
Reputation : 5
Join date : 20/12/2009

Bài gửiTiêu đề: THUẬT NGỮ XÃ HỘI HỌC (VIỆT - ANH)    Fri Sep 03, 2010 10:49 am

THUẬT NGỮ XÃ HỘI HỌC (VIỆT - ANH)


Xã hội học đại cương

STT VIET NAM ENGLISH
1. Tổ chức xã hội Social organization
2. Tiểu hệ thống Small system
3. Bảng hỏi Questionaire
4. Thuyết vị chủng Ethnocentems
5. Nhóm sơ cấp Primary group
6. Nhóm thứ cấp Secondary group
7. Cộng đồng Community
8. Cấu trúc Structure
9. Cấu trúc xã hội Social structure
10. Nền kinh tế tri thức Knowlege economic
11. Xã hội đồ Socigrancmes
12. Dịch vụ Service
13. Hàng hoá Commodity
14. Quan hệ xã hội Social relation
15. Văn hoá Culture
16. Văn minh Civilisation
17. Biêu tượng Symbol
18. Ngôn ngữ Language
19. Địa vị xã hội Status group
20. Lối sống Life style
21. Lệch lạc Deviace
22. Siêu ngã Superego
23. Dán nhãn Labelling
24. Kiểm soát xã hội Socia control
25. Hành vi Behaviour
26. Hành vi xã hội Social behabiour
27. Xã hội hoá Socialitization
28. Căng thẳng thần kinh Stress
29. Đô thị hoá Urbanization
30. Công nghiệp hoá Industrialization
31. Nghiên cứu cơ bản Basic reserarch
32. Nghiên cứu ứng dụng Applied research
33. Đánh giá nhanh nông thôn RRA - Rapid rural appraisal
34. Sự tham gia Participatory
35. Đánh giá nông thôn có sự tham gia của người dân PRA - Participatory rural appraisal
36. Phương pháp SWOT SWOT method
37. Điểm mạnh Strengthen
38. Điểm yếu Weakness
39. Cơ hội Opportunity
40. Nguy cơ Threat
41. Quan hệ công chúng PR - Public relation
42. Xã hội học Sociology
43. Vật lý học xã hội Social Physics
44. Nhân chủng học Athropology
45. Từ trên xuống dưới Top – Down
46. Cái tôi Self
47. Đa cấu trúc Multi – structure
48. Bộ máy khái niệm/ Hệ biến vị Paradigm
49. Cấu trúc cuộc cách mạng khoa học The structure of scientific revolutions
50. Sự kiện xã hội Social facts
51. Lý thuyết xã hội và cơ cấu xã hội Social theory and social structure
52. Xã hội vỹ mô Macrosociology
53. Xã hội vy mô Microsociology
54. Lứa sinh Cohort
55. Lý thuyết Vốn con người Human capital
56. Phương pháp Phân tích nội dung Content analyis method
57. Trung tính Free – value
58. Tĩnh học xã hội Social statics
59. Động học xã hội Social dynamics
60. Quân sự Militiant
61. Công nghiệp Industrial
62. Sinh thái học người Human ecology
63. Trường phái Chicago Chicago school
64. Đạo đức tin lành và tinh thần của nghĩa Tư bản The protestant ethics and the spirit of capitalism
65. Kinh tế và xã hội Economy and society
66. Xã hội học tôn giáo Sociology of religion
67. Tôn giáo Trung Quốc The religion of China
68. Tôn giáo ấn Độ The religion of Indian
69. Phương pháp Loại hình lý tưởng I deal type
70. Chủ nghĩa chức năng Functionnalism
71. Chủ nghĩa cấu trúc Structuralism
72. Nghiên cứu về các tổ chức XH tiên tiến A study of the labor in society
73. Các quy tắc của phương pháp XHH The rules of sociological method
74. Tự tử Suicide
75. Những hình thức sơ đẳng của đời sống tôn giáo The elementary forms of religicus life
76. Sự kiện đạo đức Moral facts
77. Đoàn kết xã hội Social solidarity
78. Thang đo Measure
79. Giá trị khuyết Missing
80. Phương sai Variance
81. Khoảng Range
82. Thống kê Statistisc
83. Trung bình cộng Mean
84. Trung vị Median
85. Cộng Sum
86. Đếm Count
87. Giá trị nhỏ nhất Minimum
88. Giá trị lớn nhất Maximum
89. Thứ tự tăng dần Ascending means
90. Thứ tự giảm dần Desending means
91. Phân tích Analyze
92. Biểu đồ Charts
93. XHH đời sống đô thị Sociology of urban life
94. Xã hội học đô thị Urban sociology
95. Xã hội học về các vùng đô thị The sociology of urban regions
96. Bệnh lý học xã hội Social pathology
97. Quy mô lớn Large size
98. Mật độ cao Hight dentisy
99. Tính khác biệt xã hội Social heterogeneity
100. Hệ quan điểm Pagadigm
101. Tâm lý học xã hội Social psychology
102. Băng nhóm The gang
103. Vấn đề đô thị The urban question
104. Bên lề xã hội Marginality
105. Lý thuyết Vòng tròn đồng tâm Concentric zones
106. Mô hình rẽ quạt Sector model
107. Mô hình đa hạt nhân Multinuclear model
108. Khu thương mại trung tâm CBD – Comercial business center
109. Nhóm ngoài lề Marginal group
110. Khu ổ chuột Ghesttos
111. Tình trạng tha hoá Alienation
112. Điều tra mẫu Survey
113. Chuyển thể Trasform
114. Kiểu mẫu Patterrns
115. Đặc trưng đô thị Urbanism
116. Đô thị hoá quá tải Over – urbanization
117. Cộng đồng tự học Self – Help
118. Cấp cơ sở Grasstoots
119. ? Suburtan community
120. Xã hội công dân Civil society
121. Tính cơ động nơi ở Residen mobility
122. Không chính thức Informal sector
123. Khu cư trú lấn chiếm đất công Squatter settlements
124. Bất hợp pháp Illegal
125. Bất quy tắc Irregular
126. Phi chính quy Informal
127. Khu ổ chuột Slum
128. Nghiên cứu trường hợp Case study
129. Tiền khả thi Feasibility
130. Nghiên cứu định hướng chính sách Policy – oriented research
131. Cải tạo đô thị Urban renewal
132. Phát triển Development
133. Tu bổ Behabilitation
134. Quy hoạch Planning
135. Quy hoạch cộng đồng Community planning
136. Quy hoạch tham gia Participatory planning
137. Quy hoạch xã hội Social planing
138. Công bằng xã hội Social equity
139. Chuyển cư Relocation
140. Giải phóng mặt bằng Land accquisation
141. Xã hội dân sự Civil society
142. Phi tập trung hoá Decentralization
143. Quá trình địa phương Local process
144. Định nghĩa liên chủ quan Intersubjective
145. Thực chứng luận logic Logical positivism
146. Chủ nghiã kinh nghiệm logic Logical empiricism
147. Sức sống Vital force
148. Chủ nghiã duy lý Rationalism
149. Chủ nghĩa kinh nghiệm Empiricism
150. Chủ nghĩa thực chứng Positivism
151. Chủ nghĩa nhân văn Humanism
152. Diễn giải luận Interpretivism
153. Chủ nghĩa tự nhiên Naturalistic
154. Suy luận khung cấu trúc Frame elicitation
155. Ước lượng Estimate
155. Tương tác xã hội Social contact


Xã hội học đô thị - Sociology Urban

1. XHH đời sống đô thị Sociology of urban life
2. Xã hội học đô thị Urban sociology
3. Xã hội học về các vùng đô thị The sociology of urban regions
4. Bệnh lý học xã hội Social pathology
5. Quy mô lớn Large size
6. Mật độ cao Hight dentisy
7. Tính khác biệt xã hội Social heterogeneity
8. Hệ quan điểm Pagadigm
9. Tâm lý học xã hội Social psychology
10. Băng nhóm The gang
11. Vấn đề đô thị The urban question
12. Bên lề xã hội Marginality
13. Lý thuyết Vòng tròn đồng tâm Concentric zones
14. Mô hình rẽ quạt Sector model
15. Mô hình đa hạt nhân Multinuclear model
16. Khu thương mại trung tâm CBD – Comercial business center
17. Nhóm ngoài lề Marginal group
18. Khu ổ chuột Ghesttos
19. Tình trạng tha hoá Alienation
20. Điều tra mẫu Survey
21. Chuyển thể Trasform
22. Kiểu mẫu Patterrns
23. Đặc trưng đô thị Urbanism
24. Đô thị hoá quá tải Over – urbanization
25. Cộng đồng tự học Self – Help
26. Cấp cơ sở Grasstoots
27. ? Suburtan community
28. Xã hội công dân Civil society
29. Tính cơ động nơi ở Residen mobility
30. Không chính thức Informal sector
31. Khu cư trú lấn chiếm đất công Squatter settlements
32. Bất hợp pháp Illegal
33. Bất quy tắc Irregular
34. Phi chính quy Informal
35. Khu ổ chuột Slum
36. Nghiên cứu trường hợp Case study
37. Tiền khả thi Feasibility
38. Nghiên cứu định hướng chính sách Policy – oriented research
39. Cải tạo đô thị Urban renewal
40. Phát triển Development
41. Tu bổ Behabilitation
42. Quy hoạch Planning
43. Quy hoạch cộng đồng Community planning
44. Quy hoạch tham gia Participatory planning
45. Quy hoạch xã hội Social planing
46. Công bằng xã hội Social equity
47. Chuyển cư Relocation
48. Giải phóng mặt bằng Land accquisation
49. Xã hội dân sự Civil society
50. Phi tập trung hoá Decentralization
51. Quá trình địa phương Local process
52. Định nghĩa liên chủ quan Intersubjective
53. Thực chứng luận logic Logical positivism
54. Chủ nghiã kinh nghiệm logic Logical empiricism
55. Sức sống Vital force
56. Chủ nghiã duy lý Rationalism
57. Chủ nghĩa kinh nghiệm Empiricism
58. Chủ nghĩa thực chứng Positivism
59. Chủ nghĩa nhân văn Humanism
60. Diễn giải luận Interpretivism
61. Chủ nghĩa tự nhiên Naturalistic
62. Suy luận khung cấu trúc Frame elicitation
63. Ước lượng Estimate




Xã hội học Giới – Sociology Gender

1. Chính trị học giới tính Sexual politics
2. Thuyết phân biệt gới tính Sexism
3. Thuyết bản chất Essentalism
4. Phụ nữ là trung tâm Woman – centerded
5. Công bằng giớii Gender equity
6. Gới nam Masculinity
7. Giới nữ Feminity
8. Vai trò của giới tính Sxual roles
9. Bạn bè cùng trang lứa Peer group
10. Sự tái sáng tạo Recreation
11. Tích luỹ vốn con người Human capital
12. Sự đóng góp Contribution
13. Hội nhập Integration
14. Hài lòng Satisfaction
15. Phần thưởng kinh tế Economic reward
16. Tương tác xã hội Social contact
17. Lãnh đạo Leadership
18. Quản lý Management
19. Gia đình Family
20. Gia đình cùng dòng máu Consangline families
21. Gia đình định hướng Family of orientation
22. Gia đình đơn lẻ Single family
23. Thiết chế (n) Instiution
24. Thiết chế (v) Instiutionalize
25. Chủng tộc người Human race
26. Người nội trợ Housewives
27. Giới tính Sex
28. Giới Gender
29. Cơ thể siêu hữu cơ Super – orgaic
30. Sự kiến xã hội có tính vật chất Material social facts
31. Sự kiến xã hội có tính phi vật chất Nonmaterical social
32. Sự kiện Facts
33. Mật độ năng động Dynamic density
34. Đoàn kết hữ cơ Organic solidarity
35. Đoàn kết cơ học Mechanical solidarity
36. Lương tâm tập thể Collective conscience
37. Khối lượng Volume
38. Cường độ Intersity
39. Sự nghiêm khắc Rigidity
40. Nội dung Content
41. Luật trấn áp Repressive law
42. Luật phục hồi Restitutive law
43. Giải thích nguyên nhân Causality
44. Thiên vị giới Gender biased
45. Mù giới Gender blind
46. Nhạy cảm giới Gender sensitive
47. Nghiên cứu gia đình Family studies
48. Nghiên cứu phụ nữ Women studies
49. Sự phân công lao động phi chuẩn mực Anomic division of labour
50. Không bình thường Abnormal
51. Cưỡng bức Forced
52. Phụ nữ và phát triển Woman in development
53. Giới và phát triển Gender and development
54. Chỉ số phát triển con người HDI – Human development index
55. Chỉ số phát triển giới GPI – Gender development index
56. Thước đo vị thế giới GEM – Gender empowermant measures
57. Thuyết Nữ quyền Mifnism
58. Phong trào nữ quyền Feminist movement
59. Làn sóng thứ 3 Third wave
60. Gia đình hai nguồn thu nhập Two – income families
61. Gia đình hai đường công danh Dual – career families
62. Cưỡng hiếp Rape
63. Cưỡng hiếp vợ Wife rape
64. Cưỡng hiếp vợ chồng Spousal rape
65. Bạo lực tinh thần Emotional violence
66. Bạo lực xã hội Social violence
67. Bạo lực kinh tế Economic violence
68. Phụ nữ học (ngành) Women studies
69. Luyến ái nam Gay
70. Luyến ái nữ Lesbian
71. Biến dạng vai giới Berdache
72. Xã hội hoá thứ cấp Secondary sociolization
73. Xã hội hoá sơ cấp Primary socioliation
74. Nạ cắt bộ phận sinh dục ngoài FGM - Female sexual mutiliation
75. Làn sóng nữ quyền thứ 1 The First wave of feminism
76. Làn sóng nữ quyền thứ 2 The Second wave of feminism
77. Làn sóng nữ quyền thứ 3 The Third wave of feminism
78. Công ước về xoá bỏ mọi hình thức phân biệt đối xử với phụ nữ CEDAW – “Convention on the elimination of all forms of discrimination against women”
79. Nhu cầu chiến lược của giới SNG - Strategic gender needs
80. Các nhu cầu thực tế thực dụng của giới PGN - Practical gender needs
81. Thuyết cơ cấu chức năng The structural funcitionalist perspective
82. Sự thích nghi Adaptation
83. Sự hướng đích Goal attainment
84. Sự liên kết Integration
85. Sự duy trì kiểu mẫu Latent pattern main tenance
86. Tính dục Sexuality
87. Vai trò công cụ Intrumental roles
88. Vai trò biểu cảm Expressive roles
89. Thuết hành động Activity theory
90. Thuyết tiếp diễn Continuity theory
91. Lý thuyết xung đột Conflict theory
92. Thuyết tương tác biểu trưng Symbolic interactionism
93. Mối quan hệ giới Mutable
94. Thuyết nũ quyền tự do Liberal feminism
95. Thuyết nữ quyền cấp tiến Radical feminism
96. Sinh học nữ Female biology
97. Tự nhận thức (sự) Self – perception
98. Sản xuất Production
99. Tái sản xuất Reproduction
100. Đẻ thuê theo hợp đồng Contrated motherhood
101. Làm mẹ về mặt sinh học Biological motherhood
102. Làm mẹ về mặt xã hội Social motherhood
103. Dân tộc song hệ Dual line of decsent
104. Nữ quyền phân tâm học Psychoanalitic feminism
105. Sự ghen tỵ vì không có chim Penis envy
106. Cái tưởng tượng Imaginary
107. Cái biểu trưng Symbolic
108. Cái thực tồn Real
109. Thuyết nữ quyền XHCN Socialist feminism
110. Thuyết nữ quyền hậu hiện đại Postmodern feminism
111. Chủ nghĩa hậu hiện đại tiêu dùng Consumer postmodernism
112. Chủ nghĩa Hậu hiện đại giải cấu trúc hay huỷ tạo Decontructive postmodernism
113. Nước gửi Sending country
114. Chủ nghĩa cộng đồng phụ nữ Women’s communalism
115. Lưỡng nguyên Dualism
116. Tiến trình tự tạo thành Self – constitiution
117. Bản sắc Indentity
118. Đa phu Polyandry
119. Đa thê Polygamy
120. Mạng lưới trao quyền cho phụ nữ NEW – Networ for empowerment of woman
121.
122.
123.
124.
125.


Xã hội học Văn hoá – Culture Sociology

1. Giá trị Valeur
2. Chuẩn mực Norme
3. Biểu tượng Symbol
4. Tiểu văn hoá Sous culture
5. Thuyết Lấy dân tộc mình làm trung tâm Esthnocentrism
6. Xung đột văn hoá Conflict culture
7. Những khuôn mẫu xã hội Patterns of culture
8. Dân tộc học miêu tả Ethnographie
9. Dân tộc học lý thuyết Ethnologie
10. Ùng văn hoá Cultural area
11. Lề thói Folkways
12. Văn hoá vật thể Tangible culture
13. Văn hoá phi vật thể Intangible culture
14. Chủ nghĩa văn hoá Culturalisme
15. Đồng nhất hoá Homogennizing
16. Hiện đại hoá Modernisation
17. Bán kính kết hôn Rayon matrimonial
18. Vi mô Micro
19. Nhân học văn hoá Culturel Anthrpologie
20.

TUẤN LONG (BIÊN SOẠN)
Về Đầu Trang Go down
http://xahoihock33.pro-forums.in
 
THUẬT NGỮ XÃ HỘI HỌC (VIỆT - ANH)
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang
 Similar topics
-
» Giáo trình môn Kỹ Thuật Điện Tử
» Giải thích thuật ngữ
» Tóm tắt lý thuyết và bài tập kỹ thuật điện
» Thuật ngữ kỹ thuật đóng tàu và đăng kiểm Anh - Việt
» Thác Trắng - Minh Long - Quảng Ngãi

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
 :: HỌC TẬP :: CHUYÊN NGÀNH XÃ HỘI HỌC-
Chuyển đến